Product Tag - 80143

  • Corrosion Inhibitor CRW88050 – CRO80143

    1. CRO80143 là hóa chất được sử dụng phổ biến trong hệ thống dầu khí, đường ống dẫn dầu/khí/chất lỏng, thiết bị khai thác và xử lý dầu khí, bồn chứa và các hệ thống công nghiệp có nguy cơ ăn mòn
    – Tên sản phẩm: Corrosion Inhibitor CR080143
    – Tên tiếng Anh: Corrosion Inhibitor CR080143
    – Thành phần chính: hydrocarbon thơm C10 (50–75%) và dẫn xuất amine (10–<25%)
    – Ngoại quan: Dung dịch lỏng
    – Xuất xứ: Singapore, Malyasia, UK
    – Quy cách: IBC Tank / Xe bồn
    Ứng dụng
    CRO80143 có khả năng ức chế ăn mòn, được sử dụng nhằm bảo vệ các bề mặt kim loại trong hệ thống công nghiệp.
    Sản phẩm được ứng dụng trong: Các hệ thống đường ống dầu khí; hệ thống khai thác và xử lý dầu/khí; đường ống vận chuyển chất lỏng; bồn chứa; thiết bị công nghệ, thiết bị kim loại có nguy cơ ăn mòn trong quá trình vận hành.

     

    2. CRW88050 là hóa chất được sử dụng phổ biến trong hệ thống dầu khí và xử lý nước công nghiệp, đường ống, thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa, hệ thống tuần hoàn nước và các thiết bị kim loại tiếp xúc với môi trường ăn mòn
    – Tên sản phẩm: Corrosion Inhibitor CRW88050
    – Tên tiếng Anh: Corrosion Inhibitor CRW88050
    – Thành phần chính: ethylene glycol 30–60%, cùng một số hợp chất như 2-mercaptoethanol và các thành phần hoạt tính khác.
    – Ngoại quan: Dung dịch lỏng
    – Xuất xứ: Singapore, Malaysia, UK
    – Quy cách: IBC Tank / Xe bồn
    Ứng dụng
    CRW88050 có khả năng ức chế ăn mòn kim loại, tạo/duy trì lớp bảo vệ trên bề mặt kim loại nhằm hạn chế tác động của môi trường ăn mòn
    Sản phẩm được ứng dụng trong: các hệ thống công nghiệp cần kiểm soát ăn mòn như đường ống và thiết bị kim loại; hệ thống có pha nước; hệ thống tuần hoàn/xử lý nước công nghiệp; thiết bị trao đổi nhiệt, bồn và đường ống; và các hệ thống dầu khí.